← Từ điển

vastness

C1 noun

vastness /ˈvæstnəs/ nghĩa là sự rộng lớn, sự mênh mông

Các nghĩa

  1. sự rộng lớn, sự mênh mông

    The quality of being vast.

    uncountable

    He felt the vastness of space.

    Russia's vastness is unfathomable.

    The sea’s vastness humbles all who gaze upon it.

  2. vật rộng lớn, khoảng không bao la

    Something vast.

    countable

    He had a feeling that he was lost in the vastness of a huge forest.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Trọng âm đặt sai chỗ