← Từ điển

vassal

C1 verb

vassal /ˈvæsəl/ nghĩa là đối xử như chư hầu, biến thành chư hầu; nô dịch

Các nghĩa

  1. đối xử như chư hầu, biến thành chư hầu; nô dịch

    To treat as a vassal or to reduce to the position of a vassal; to subject to control; to enslave.

    transitive

    Europe today is a political vassal of the USA.

    The suzerainty agreement gave the ruling state authority over its vassal.

  2. phụ thuộc vào ai/cái gì

    To subordinate to someone or something.

    transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ