← Từ điển

vassal

C1 noun

vassal /ˈvæsəl/ nghĩa là chư hầu

Các nghĩa

  1. chư hầu

    Any subordinate bound by similar close ties.

    figuratively

    The vassals of his anger.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ