← Từ điển

varus

C2 noun

varus nghĩa là tật chân vòng kiềng (bàn chân quay vào trong)

Các nghĩa

  1. tật chân vòng kiềng (bàn chân quay vào trong)

    A deformity in which the foot is turned inward.

    uncountable · usually

    Quinctilius Varus, return my legions!

    Quinctilius Varus, give me back my legions!

  2. mụn trứng cá

    Acne.

    uncountable · usually

Dạng khác