vainglory
us [ˈveɪnˌɡlɔɚ.i]
vainglory [veɪnˈɡlɔː.ɹi] nghĩa là tính hư vinh quá mức
Các nghĩa
-
tính hư vinh quá mức
Excessive vanity.
His vainglory put the Republic at risk.
-
lòng tự hào khoác lác, tự cao vô căn cứ
Boastful, unwarranted pride in one's accomplishments or qualities.
-
sự phô trương hão huyền
Vain, ostentatious display.
-
sự tự đánh giá cao quá mức
A regarding of oneself with undue favor.
Dạng khác
- vainglories plural