← Từ điển

vainglory

C2 noun
us [ˈveɪnˌɡlɔɚ.i]

vainglory [veɪnˈɡlɔː.ɹi] nghĩa là tính hư vinh quá mức

Các nghĩa

  1. tính hư vinh quá mức

    Excessive vanity.

    countable · uncountable

    His vainglory put the Republic at risk.

  2. lòng tự hào khoác lác, tự cao vô căn cứ

    Boastful, unwarranted pride in one's accomplishments or qualities.

    countable · uncountable

  3. sự phô trương hão huyền

    Vain, ostentatious display.

    countable · uncountable

  4. sự tự đánh giá cao quá mức

    A regarding of oneself with undue favor.

    countable · uncountable

Dạng khác