← Từ điển

vainglory

C2 verb
us [ˈveɪnˌɡlɔɚ.i]

vainglory [veɪnˈɡlɔː.ɹi] nghĩa là khoe khoang, tự phụ

Các nghĩa

  1. khoe khoang, tự phụ

    To boast; to act in a vain manner.

    intransitive

    His vainglory put the Republic at risk.

Dạng khác