← Từ điển

vagrancy

C2 noun

vagrancy /ˈveɪɡɹənsɪ/ nghĩa là tình trạng lang thang

Các nghĩa

  1. tình trạng lang thang

    the state of being a vagrant

    countable · uncountable

    vagrancy laws

    charge of vagrancy

    combat vagrancy

Dạng khác