← Từ điển

Vaghela

C2 noun

Vaghela nghĩa là thành viên của gia tộc Vaghela (một nhánh của triều đại Chaulukya, cai trị Gujarat vào thế kỷ 13)

Các nghĩa

  1. thành viên của gia tộc Vaghela (một nhánh của triều đại Chaulukya, cai trị Gujarat vào thế kỷ 13)

    A member of a Rajput clan descended from the Vaghela dynasty of Gujarat, which was an offshoot of the Chaulukya (Solanki) dynasty, ruling Gujarat in the 13th century CE.

Dạng khác