← Từ điển

vag

C2 verb

vag /ˈvæɡ/ nghĩa là bắt giữ vì tội lang thang

Các nghĩa

  1. bắt giữ vì tội lang thang

    To arrest somebody as a vagrant.

    slang · transitive

    But I seen on the TV it was colder'n a witch's tit here so I stayed. Stuck it out. Then I caught a freight and got vagged.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ