← Từ điển

used

A2 adj

Các nghĩa

  1. đã qua sử dụng

    That is or has or have been used.

    The ground was littered with used syringes left behind by drug abusers.

  2. cũ, đồ cũ

    That has or have previously been owned by someone else.

    He bought a used car.

  3. đã từng

    In used to.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ