urn
us /ɝn/
urn /ɜːn/ nghĩa là đặt vào bình đựng tro cốt
Các nghĩa
-
đặt vào bình đựng tro cốt
To place in an urn.
This is an urn.
The children broke the ancient urn.
Tom keeps his guitar picks in an urn.
Dạng khác
- urns present, singular, third-person
- urning participle, present
- urned participle, past