← Từ điển

urn

B2 verb
us /ɝn/

urn /ɜːn/ nghĩa là đặt vào bình đựng tro cốt

Các nghĩa

  1. đặt vào bình đựng tro cốt

    To place in an urn.

    transitive

    This is an urn.

    The children broke the ancient urn.

    Tom keeps his guitar picks in an urn.

Dạng khác

Dễ nhầm với