uptempo
uptempo nghĩa là có nhịp độ nhanh
Các nghĩa
-
có nhịp độ nhanh
Having a fast tempo.
-
có tốc độ dồn dập
Having an aggressive pace.
Dạng khác
- more uptempo comparative
- most uptempo superlative
uptempo nghĩa là có nhịp độ nhanh
có nhịp độ nhanh
Having a fast tempo.
có tốc độ dồn dập
Having an aggressive pace.