← Từ điển

upmarket

C2 adj

upmarket nghĩa là cao cấp, dành cho khách hàng thu nhập cao

Các nghĩa

  1. cao cấp, dành cho khách hàng thu nhập cao

    Designed for customers with a high income.

    He lives in an upmarket neighbourhood.

    Alex grew up in an upmarket part of town.

    Tom and Mary only eat in upmarket restaurants.

Dạng khác