upmarket
upmarket nghĩa là cao cấp, dành cho khách hàng thu nhập cao
Các nghĩa
-
cao cấp, dành cho khách hàng thu nhập cao
Designed for customers with a high income.
He lives in an upmarket neighbourhood.
Alex grew up in an upmarket part of town.
Tom and Mary only eat in upmarket restaurants.
Dạng khác
- more upmarket comparative
- most upmarket superlative