← Từ điển

upma

C2 noun

upma nghĩa là món cháo Ấn Độ làm từ bột báng rang khô hoặc bột gạo thô, thường có rau và gia vị

Các nghĩa

  1. món cháo Ấn Độ làm từ bột báng rang khô hoặc bột gạo thô, thường có rau và gia vị

    An Indian porridge of dry roasted semolina or coarse rice flour, often with vegetables and seasonings.

    uncountable