← Từ điển

unvarying

C2 adj

unvarying nghĩa là không thay đổi, bất biến

Các nghĩa

  1. không thay đổi, bất biến

    Persistent, constant, changeless.

    You can be sure of our unvarying attention.

  2. đơn điệu, không biến đổi

    Lacking variety; having a uniform character.

    The prizewinning carrots were of an unvarying size.

Dạng khác