untrimmed
untrimmed nghĩa là không tỉa, không xén
Các nghĩa
-
không tỉa, không xén
Not trimmed; not made tidy by cutting.
I'm so obsessed My heart is bound to beat right out my untrimmed chest.
-
không trang trí, không thêm thắt
Not adorned with trimmings.
Dạng khác
- more untrimmed comparative
- most untrimmed superlative