← Từ điển

untrimmed

B2 adj

untrimmed nghĩa là không tỉa, không xén

Các nghĩa

  1. không tỉa, không xén

    Not trimmed; not made tidy by cutting.

    I'm so obsessed My heart is bound to beat right out my untrimmed chest.

  2. không trang trí, không thêm thắt

    Not adorned with trimmings.

Dạng khác