unsung
unsung /ˌʌnˈsʌŋ/ nghĩa là không được ca ngợi
Các nghĩa
-
không được ca ngợi
Which has not been lauded or appreciated.
The backstage crew of the movie were the unsung heroes.
-
không được hát
Not sung.
The third hymn remained unsung.
unsung /ˌʌnˈsʌŋ/ nghĩa là không được ca ngợi
không được ca ngợi
Which has not been lauded or appreciated.
The backstage crew of the movie were the unsung heroes.
không được hát
Not sung.
The third hymn remained unsung.