← Từ điển

unset

C2 verb

unset /ʌnˈsɛt/ nghĩa là bỏ đặt, hủy đặt

Các nghĩa

  1. bỏ đặt, hủy đặt

    To make not set.

    transitive

    to unset a single bit in a binary pattern

Dạng khác