unraveled
unraveled nghĩa là được gỡ rối, được làm sáng tỏ
Các nghĩa
-
được gỡ rối, được làm sáng tỏ
Disentangled or cleared up.
I'm unraveled / Why can't you come stitch me up?
Dạng khác
- more unraveled comparative
- most unraveled superlative
unraveled nghĩa là được gỡ rối, được làm sáng tỏ
được gỡ rối, được làm sáng tỏ
Disentangled or cleared up.
I'm unraveled / Why can't you come stitch me up?