← Từ điển

unquestioning

C2 adj

unquestioning nghĩa là tuyệt đối tin tưởng, trung thành vô điều kiện

Các nghĩa

  1. tuyệt đối tin tưởng, trung thành vô điều kiện

    Believing without question; having absolute loyalty.

    I demand unquestioning obedience.

  2. mù quáng, thiếu phê phán

    Naive, blind, uncritical.

    derogatory

    unquestioning faith

Dạng khác