← Từ điển

unprintable

C2 adj

unprintable nghĩa là không thể in được; tục tĩu, không thể hiển thị dưới dạng văn bản

Các nghĩa

  1. không thể in được; tục tĩu, không thể hiển thị dưới dạng văn bản

    Not printable; obscene, or unable to be displayed textually.

    not-comparable

    Once a neighbor complained that a Gilbreth had called the neighbor's boy a son of an unprintable word.