unlisted
unlisted nghĩa là không có trong danh bạ điện thoại
Các nghĩa
-
không có trong danh bạ điện thoại
Not listed in the telephone directory.
an unlisted number
-
không niêm yết trên sàn chứng khoán
Not traded on the stock exchange; not being a listed company.
-
không được bảo vệ chính thức khỏi việc phá dỡ hoặc thay đổi
Not officially protected from demolition or alteration.