unkept
unkept nghĩa là không giữ lời, không thực hiện (lời hứa)
Các nghĩa
-
không giữ lời, không thực hiện (lời hứa)
Not kept (especially of promises).
Sami's house looked very unkept.
-
không được chăm sóc, không gọn gàng, không được bảo quản tốt
Not well-cared for, not well-kept, not tidy or well-maintained