← Từ điển

unheralded

C2 adj

unheralded /ʌnˈhɛɹəldɪd/ nghĩa là không được báo trước, bất ngờ

Các nghĩa

  1. không được báo trước, bất ngờ

    Without prior warning; unexpected or unannounced.

    not-comparable

    The hurricane does not come unheralded to our shores.

  2. không được hoan nghênh, không được ca ngợi

    Not greeted with excitement or acclaim.

    not-comparable