unfunded
unfunded nghĩa là không được tài trợ, không có kinh phí
Các nghĩa
-
không được tài trợ, không có kinh phí
Not funded; having received no funding.
-
không có quỹ dự phòng (lương hưu trả trực tiếp từ người sử dụng lao động)
Of a pension: paid out like a salary by the employer, without advance contributions from the employee.