← Từ điển

uneaten

C2 adj

uneaten nghĩa là chưa ăn, không được ăn

Các nghĩa

  1. chưa ăn, không được ăn

    Not eaten.

    I left part of the meal uneaten.

    Tom threw away the uneaten food.

    There was a plate of uneaten food on the table.

Dạng khác