← Từ điển

unduly

C1 adv

unduly /ʌnˈdjuːli/ nghĩa là quá đáng, không đáng có

Các nghĩa

  1. quá đáng, không đáng có

    Undeservedly; in a way that is not warranted.

    The speaker unduly criticized his opponent and later apologized for this.

Dạng khác