← Từ điển

undulation

C2 noun

undulation nghĩa là sự nhấp nhô, sự gợn sóng

Các nghĩa

  1. sự nhấp nhô, sự gợn sóng

    An instance or act of undulating.

    countable · uncountable

  2. dạng gợn sóng, tính nhấp nhô

    A wavy appearance or outline; waviness.

    countable · uncountable

  3. âm rung (do ngón tay nhấn dây đàn)

    A tremulous tone produced by a peculiar pressure of the finger on a string.

    countable · uncountable

  4. đường cong lượn sóng, sự lên xuống đều đặn

    A wavelike curve; a smooth and regular rise and fall.

    countable · uncountable

  5. chuyển động sóng của không khí, bức xạ điện từ

    A wavelike motion of the air; electromagnetic radiation.

    countable · uncountable

Dạng khác