← Từ điển

undramatic

C2 adj

undramatic nghĩa là không kịch tính, thiếu gay cấn

Các nghĩa

  1. không kịch tính, thiếu gay cấn

    Not dramatic; lacking in dramatic action.

    […] they supply the rest—all told in a long-winded, undramatic dialogue.

Dạng khác