← Từ điển

undercut

C1 verb

undercut /ˌʌndə(ɹ)ˈkʌt/ nghĩa là bán phá giá, hạ giá cạnh tranh

Các nghĩa

  1. bán phá giá, hạ giá cạnh tranh

    To sell (something) at a lower price, or to work for lower wages, than a competitor.

  2. cắt xén phía dưới, tạo hình móc

    To create an overhang by cutting away material from underneath.

  3. làm suy yếu, phá hoại

    To undermine.

  4. đánh móc lên, đấm móc

    To strike a heavy blow upward.

  5. dùng chiến thuật cắt xén

    To employ the undercut strategy.

  6. hạ thấp, coi nhẹ

    To downplay or minimize.

Dạng khác