← Từ điển

unclench

C2 verb

unclench /ʌnˈklɛnt͡ʃ/ nghĩa là mở ra, thả lỏng (cái gì đang nắm chặt)

Các nghĩa

  1. mở ra, thả lỏng (cái gì đang nắm chặt)

    To open (something that was clenched).

    transitive

    The baby stopped crying and unclenched her fists.

    I watched her clench and unclench her fists nervously.

  2. thư giãn, thả lỏng (cơ bắp)

    To relax, especially one's muscles.

    intransitive

    Bill, take some deep breaths and unclench.

Dạng khác