← Từ điển

unchained

C2 adj

unchained /ʌnˈt͡ʃeɪnd/ nghĩa là không bị xiềng xích, tự do

Các nghĩa

  1. không bị xiềng xích, tự do

    Free from chains or fetters; unencumbered.

    I unchained the door.

    Tom unchained the door.

    Adriano unchained Rima.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ