← Từ điển

unappreciated

C2 adj

unappreciated nghĩa là không được đánh giá cao, không được trân trọng

Các nghĩa

  1. không được đánh giá cao, không được trân trọng

    Not deemed to have any value, valueless, worthless, not appreciated.

    Leaving on another Northern Class 195, I head for a trip along one of the UK's most unappreciated scenic lines - the Cumbrian coast.

  2. không tăng giá trị

    Not having risen in value

Dạng khác