← Từ điển

tzedakah

C2 noun

tzedakah /t͡səˈdakə/ nghĩa là truyền thống từ thiện của người Do Thái

Các nghĩa

  1. truyền thống từ thiện của người Do Thái

    The Jewish tradition of charity.

    judaism

    Take this, to put in the tzedakah box.

Dạng khác