← Từ điển

typographer

C2 noun

typographer nghĩa là thợ sắp chữ, nhà in

Các nghĩa

  1. thợ sắp chữ, nhà in

    A person skilled in typography, a typesetter.

  2. máy đánh chữ

    A typewriter.

  3. bọ cánh cứng vỏ cây (Ips typographus)

    A kind of bark beetle, Ips typographus.

Dạng khác