← Từ điển

tympanic

C2 adj

tympanic /tɪmˈpæn.ɪk/ nghĩa là thuộc về trống, giống trống

Các nghĩa

  1. thuộc về trống, giống trống

    Of, relating to, or resembling a drum.

    not-comparable

  2. thuộc màng nhĩ, tai giữa

    Relating to the tympanum, eardrum or middle ear.

    not-comparable

  3. vang, cộng hưởng

    Resonant.

    not-comparable