tympanic
tympanic /tɪmˈpæn.ɪk/ nghĩa là thuộc về trống, giống trống
Các nghĩa
-
thuộc về trống, giống trống
Of, relating to, or resembling a drum.
-
thuộc màng nhĩ, tai giữa
Relating to the tympanum, eardrum or middle ear.
-
vang, cộng hưởng
Resonant.