twosome
twosome /ˈtuːsəm/ nghĩa là đôi, cặp
Các nghĩa
-
đôi, cặp
Being or constituting a pair; two.
-
gấp đôi, kép
Twofold; double.
-
do hai người thực hiện
Performed by two individuals.
a twosome dance
twosome /ˈtuːsəm/ nghĩa là đôi, cặp
đôi, cặp
Being or constituting a pair; two.
gấp đôi, kép
Twofold; double.
do hai người thực hiện
Performed by two individuals.
a twosome dance