← Từ điển

twit

C1 noun

twit /twɪt/ nghĩa là trạng thái bồn chồn, lo lắng

Các nghĩa

  1. trạng thái bồn chồn, lo lắng

    Chiefly in the form in a twit: clipping of twitter (“a state of excitement or nervousness”).

    us · informal

    I'm an uptight suburban twit.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn