twit
twit /twɪt/ nghĩa là trạng thái bồn chồn, lo lắng
Các nghĩa
-
trạng thái bồn chồn, lo lắng
A short, high-pitched call of a small bird, or a similar sound made by something else; a cheep, a chirp, a tweet.
The minutes seem'd hours—with impatience she heard / The flap of a leaf, and the twit of a bird; […]
Dạng khác
- twits plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn