← Từ điển

twit

C1 noun

twit /twɪt/ nghĩa là trạng thái bồn chồn, lo lắng

Các nghĩa

  1. trạng thái bồn chồn, lo lắng

    A short, high-pitched call of a small bird, or a similar sound made by something else; a cheep, a chirp, a tweet.

    The minutes seem'd hours—with impatience she heard / The flap of a leaf, and the twit of a bird; […]

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn