twip
twip nghĩa là đơn vị đo bằng một phần hai mươi của một điểm
Các nghĩa
-
đơn vị đo bằng một phần hai mươi của một điểm
A unit of measure equal to one twentieth of a point.
Dạng khác
- twips plural
twip nghĩa là đơn vị đo bằng một phần hai mươi của một điểm
đơn vị đo bằng một phần hai mươi của một điểm
A unit of measure equal to one twentieth of a point.