← Từ điển

twill

C2 verb

twill /twɪl/ nghĩa là dệt chéo

Các nghĩa

  1. dệt chéo

    To weave (cloth, etc.) so as to produce the appearance of diagonal lines or ribs on the surface.

    transitive

    Do you know the difference between twill and corduroy?

    Did you know that denim is actually a type of twill fabric?

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn