twig
twig nghĩa là nhận ra, hiểu ra
Các nghĩa
-
nhận ra, hiểu ra
To twitch
He cut a twig from the tree with his knife.
I heard a twig crack.
Tom heard a twig crack.
-
được hiểu, được nhận ra
To tweak
Dạng khác
- twigs present, singular, third-person
- twigging participle, present
- twigged participle, past