← Từ điển

tweedle

C1 noun

tweedle /ˈtwiːdəl/ nghĩa là tiếng đàn vi-ô-lông

Các nghĩa

  1. tiếng đàn vi-ô-lông

    A sound of the kind made by a fiddle.

  2. trò lừa bán đồ trang sức giả

    A confidence trick in which fake jewellery is sold as genuine.

    uk · slang

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ