← Từ điển

tutty

C2 noun

tutty /ˈtʌti/ nghĩa là bột kẽm oxit không tinh khiết dùng để đánh bóng

Các nghĩa

  1. bột kẽm oxit không tinh khiết dùng để đánh bóng

    A powdered form of impure zinc oxide used for polishing.

    uncountable · usually

Dạng khác