← Từ điển

tutting

C2 noun

tutting nghĩa là điệu nhảy tutting (kiểu nhảy đường phố hiện đại, dùng các tư thế góc cạnh, đặc biệt là động tác tay và ngón tay phức tạp)

Các nghĩa

  1. điệu nhảy tutting (kiểu nhảy đường phố hiện đại, dùng các tư thế góc cạnh, đặc biệt là động tác tay và ngón tay phức tạp)

    The act of making a tut sound in disapproval.

    For all his tuttings about inexperienced amateurs, he had not taken in a word that Nansen had said.

Dạng khác