tut
tut nghĩa là chậc lưỡi, tặc lưỡi
Các nghĩa
-
chậc lưỡi, tặc lưỡi
To dance in the style known as tutting.
Tom gave a tut of disapproval.
Dạng khác
- tuts present, singular, third-person
- tutting participle, present
- tutted participle, past
tut nghĩa là chậc lưỡi, tặc lưỡi
chậc lưỡi, tặc lưỡi
To dance in the style known as tutting.
Tom gave a tut of disapproval.