← Từ điển

tut

B2 verb

tut /tʌt/ nghĩa là chậc lưỡi, tặc lưỡi

Các nghĩa

  1. chậc lưỡi, tặc lưỡi

    To make a tut tut sound of disapproval.

    Tom gave a tut of disapproval.

Dạng khác