← Từ điển

turner

A2 noun

turner /ˈtɝ.nɚ/ nghĩa là vận động viên thể dục dụng cụ (thành viên hội Turnvereine)

Các nghĩa

  1. vận động viên thể dục dụng cụ (thành viên hội Turnvereine)

    One who or that which turns.

    She owns a Turner.

    This book is a real page-turner.

    The painting turned out to be a Turner.

  2. A person who turns and shapes wood etc. on a lathe.

  3. A kitchen utensil used for turning food.

  4. A variety of pigeon; a tumbler.

  5. A very dry pitch on which the ball will turn with ease.

Dạng khác