turner
turner /ˈtɝ.nɚ/ nghĩa là vận động viên thể dục dụng cụ (thành viên hội Turnvereine)
Các nghĩa
-
vận động viên thể dục dụng cụ (thành viên hội Turnvereine)
One who or that which turns.
She owns a Turner.
This book is a real page-turner.
The painting turned out to be a Turner.
-
A person who turns and shapes wood etc. on a lathe.
-
A kitchen utensil used for turning food.
-
A variety of pigeon; a tumbler.
-
A very dry pitch on which the ball will turn with ease.
Dạng khác
- turners plural