← Từ điển

trusteeship

C2 noun

trusteeship nghĩa là chức vụ hoặc nhiệm vụ của người được ủy thác

Các nghĩa

  1. chức vụ hoặc nhiệm vụ của người được ủy thác

    Office or function of a trustee.

    countable · uncountable

  2. sự quản lý lãnh thổ ủy thác (của Liên Hợp Quốc)

    The administrative control of a territory granted to a country by the Trusteeship Council of the United Nations.

    countable · uncountable

Dạng khác