trusteeship
trusteeship nghĩa là chức vụ hoặc nhiệm vụ của người được ủy thác
Các nghĩa
-
chức vụ hoặc nhiệm vụ của người được ủy thác
Office or function of a trustee.
-
sự quản lý lãnh thổ ủy thác (của Liên Hợp Quốc)
The administrative control of a territory granted to a country by the Trusteeship Council of the United Nations.
Dạng khác
- trusteeships plural