← Từ điển

trunks

B2 noun

trunks /tɹʌŋks/ nghĩa là trò chơi chín lỗ

Các nghĩa

  1. trò chơi chín lỗ

    The game of nineholes.

    uncountable

    Elephants have long trunks.

    He's wearing swimming trunks.

    Tom was wearing swimming trunks.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn